传记
truyện kí
Hán Việt: truyện kí · Pinyin: zhuàn jì
Tổng quan
truyện ký; truyện; tiểu sử (ghi lại cuộc đời của một người nào đó). 名人傳記 truyện ký danh nhân 傳記文學 truyện ký văn học
1.经书的注释。 2.泛指记载的文字。 3.文体名。亦单称传。记载人物事迹的文字。一般由他人记述,亦有自述生平者,称"自传"。传记大体分两大类一类是以记述翔实史事为主的史传或一般纪传文字; 另一类属文学范围,以史实为根据,但不排斥某些想象性的描述。
記述個人生平事蹟的文章。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiểu sử; (thuộc) tiểu sử tiểu sử; lý lịch luận văn, (số nhiều) truyện ký, hồi ký, (số nhiều) tập ký yếu người viết truyện ký, người viết hồi ký; truyến kí/truyền kí/truyện kí: truyện ký/truyện/tiểu sử; truyện; tiểu sử
- Biên soạn 傳記 huànjì n. 1. biography 2. record M:¹běn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記述個人生平事蹟的文章。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经书的注释。 2.泛指记载的文字。 3.文体名。亦单称传。记载人物事迹的文字。一般由他人记述,亦有自述生平者,称"自传"。传记大体分两大类一类是以记述翔实史事为主的史传或一般纪传文字; 另一类属文学范围,以史实为根据,但不排斥某些想象性的描述。
- Kaggle Zh-Vi biographic
Eng
- Cihui biography
- Tần suất từ 傳記 huànjì n. 1. biography 2. record M:¹běn
Đức
- Handedict Biografie (S, Lit)
other
- Nguồn khác Sách ghi chép sự việc đã xảy ra