記

jìkíNôm kí

Hán Việt: kí · Pinyin: jì · Nôm: kí

Tổng quan

Nhớ, nhớ kĩ cho khỏi quên. Như kí tụng [記誦] học thuộc cho nhớ

記下 · 記事 · 記別 · 記力 · 記功 · 記取 · 記名 · 記室

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkí
Âm Nômghi
Quảng Đônggei3
Mân Namkì
Nhật BảnKI
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkih
Baxter-SagartC.k(r)ə(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổC.k(r)ə(ʔ)-s
Phản thiết苟起切
Thanh mẫu見
Vận志
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhớ, nhớ kĩ cho khỏi quên. Như kí tụng [記誦] học thuộc cho nhớ. Ghi chép. Như kí quá [記過] ghi chép lỗi lầm đã làm ra. Phàm cuốn sách nào ghi chép các sự vật đều gọi là kí. Như Lễ Kí} [禮記] sách chép các lễ phép, du kí [遊記] sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi, v.v . Tờ bồi. Người giữ về việc giấy má sổ sách gọi là thư kí [書記]. Phàm giấy má gì mà những người có quan hệ vào đấy đều phải viết tên mình vào để làm ghi đều gọi là kí. Dấu hiệu

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kí du kí, nhật kí [Eng: diary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ký du ký, nhật ký [Eng: travel story, diary]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ghi ghi âm; ghi nhớ; ghi tên [Eng: to record; to memorize; to enter one's name]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kí Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.載錄。如:「登記」、「附記」。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「刻唐賢今人詩賦於其上,屬予作文以記之。」 2.將事物印象留在腦海中。如:「記住」、「忘記」、「惦記」。宋.周邦彥〈西河.佳麗地〉詞:「佳麗地,南朝盛事誰記?」 [名] 1.記載事物的書籍或文字。如:「日記」、「筆記」、「札記」、「遊記」。 2.文體名。一種以敘事為主的文體。明.吳訥《文章辨體序說.記》:「大抵記者,蓋所以備忘。……敘事之後,略作議論以結之,此為正體。」如唐代柳宗元作〈永州八記〉,宋代范仲淹作〈岳陽樓記〉。 3.標幟或符號。如:「圖記」、「暗記」、「戳記」。 4.量詞。計算敲擊次數的單位。如:「一記悶棍」、「給你一記右勾拳。」

Eng

  • CC-CEDICT to record, to note, to memorize, to remember, mark, sign, classifier for blows, kicks, shots
  • JMdict account
  • JMdict history
  • JMdict chronicle
  • JMdict annals
  • JMdict record

ja

  • JMdict 記(き)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居吏切,音冀。【說文】疏也。【徐曰】謂一一分別記之也。【博雅】識也。【釋名】紀也。【玉篇】錄也。【廣韻】志也。【書·益稷】撻以記之。【傳】使記識其過也。【禮·王制】太史典禮執𥳑記。【註】國有禮事,則豫執𥳑策,記載所當行之禮儀。【唐書·于志寧傳】左有記言之史,右有記事之官。【關尹子·五鑑篇】昔遊再到,記憶宛然。 又【博雅】書也。【前漢·蕭望之傳】待詔鄭朋奏記于蕭望之。【註】記,書也。奏記自朋始。【文心雕龍】後漢始有公府奏記,記之言志,進己志也。 又【正字通】文符也。【後漢·鍾離意傳】少爲郡督郵,時部縣亭長有受人酒禮者,府下記案考之,意封還記,太守甚賢之。 又官名。【後漢·百官志】記室令史,主上表章報書記。 又與其通。【字彙補】助語辭。【詩·王風】彼其之子。【箋】其或作記。或作己。讀聲相似。 又叶苟起切,音几。【崔琰·述初賦】望高密以亟征,戾衡門而造止。覿游夏之峩峩,聽大猷之篇記。一說本作紀,紀與止叶,譌作記。

Thuyết Văn

疋也。 从言。己聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疋各本作疏。今正。疋部曰。一曰疋、記也。此疋記二字轉注也。疋今字作疏。謂分疏而識之也。廣雅曰。註紀疏記學栞志識也。按晉唐人作註記字。註從言不從水。不與傳注字同。 居吏切。一部。

【記】(kí) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: 居吏切 → cư + lại Nghĩa: 疋 vậy。 từ ngôn (nói)。己 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧪄 · 记 · 记 · 记