傳話

chuán huà truyện thoại

Hán Việt: truyện thoại · Pinyin: chuán huà

Tổng quan

truyền đạt câu chuyện | truyền tải thông điệp

Cấu tạo: (truyện) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đạt câu chuyện | truyền tải thông điệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把一方說的話轉述給另外一方。《紅樓夢》第九○回:「那雪雁是他傳話弄出這樣緣故來,此時恨不得長出百十個嘴來說:『我沒說』。」《文明小史》第五一回:「饒鴻生大受其累,只得託人千方百計,弄了一位同鄉留學生,來替他傳話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一方的话传到另一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把一方的话传到另一方。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on a story|to communicate a message
  • Cihui to pass on a story; to communicate a message