huà thoại

Hán Việt: thoại · Pinyin: huà

Tổng quan

phương ngữ ngôn ngữ lời nói ngôn từ nói chuyện từ ngữ cuộc trò chuyện lời ai đó nói LT:種 种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]

話仙 · 話則 · 話在 · 話墮 · 話料 · 話會 · 話欛 · 話白

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việtthoại
Quảng Đôngwaa6
Mân Nam
Nhật BảnHANASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghruad
Baxter-Sagart[g]ʷˤrat-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷˤrat-s
Phản thiết胡卦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là {thoại}. Như {bạch thoại} [白話] lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu. Như {nhàn thoại} [閒話] câu chuyện thường. Bảo. Tốt, hay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.語言。如:「正經話」、「北京官話」。《詩經.大雅.抑》:「慎爾出話,敬爾威儀。」《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.徐幹詩》:「清論事究萬,美話信非一。」 2.故事。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「話中說杭州府有一才子,姓李名宏,字敬之。」《初刻拍案驚奇》卷九:「這本話乃是元朝大德年間的事。」 [動] 談論、敘說。如:「話別」、「閒話家常」。唐.李商隱〈夜雨寄北〉詩:「何當共剪西窗燭,卻話巴山夜雨時。」

Eng

  • CC-CEDICT dialect|language|spoken words|speech|talk|words|conversation|what sb said|CL:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]

ja

  • JMdict talk|speech|chat|conversation|topic
  • JMdict counter for stories, episodes of TV series, etc.

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦧵【玉篇】胡卦切【正韻】胡挂切,𠀤音畫。【說文】合會善言也。【爾雅·釋詁】言也。【疏】孫炎曰:善人之言也。【廣韻】語話也。【書·盤庚】乃話民之弗率,誕吿用亶。【註】吿也,言也。【詩·大雅】愼爾出話。【傳】善言也。【左傳·文六年】著之話言。【註】爲作善言遺戒。 又【廣雅】調也,恥也。 又【小爾雅】治也。 又【唐韻】胡快切【集韻】【韻會】戸快切,𠀤音躗。義同。 又【集韻】胡化切,華去聲。亦言也。或作咶。 又叶胡臥切,和去聲。【白居易·效陶潛體詩】兀然無所思,日高尚閒臥。暮讀一卷書,會意如嘉話。【說文】本作䛡。籀文作譮。

Thuyết Văn

會合善言也。 从言。𠯑聲。 傳曰。告之話言。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䛡會曡韵。大雅。愼爾岀話。毛曰。話、善言也。 胡快切十五部。 此當作春秋傳曰箸之話言。見文六年左氏傳。淺人但知抑詩。故改之。刪春秋字。妄擬詩可稱傳也。抑詩作告之詁言。於詁下稱之。又妄改爲詩曰詁訓。

【話】(thoại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: 胡快切 → hồ + khoái Nghĩa: 會合thiện (tốt)ngôn (nói) vậy。 từ ngôn (nói)。𠯑 thanh。傳 viết 。告 chi (của) 話ngôn (nói)。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 諙 · 譮 · 咶 · 䛡 · 𦧵 · 𧨥 · 咶 · 舙 · 諙 · 譮 · 话 · 话