傳語

chuán yǔ truyện ngữ

Hán Việt: truyện ngữ · Pinyin: chuán yǔ

Tổng quan

truyền đạt (thông tin)

Cấu tạo: (truyện) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đạt (thông tin)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳話、告知。岑參〈逢入京使〉詩:「馬上相逢無紙筆,憑君傳語報平安。」《初刻拍案驚奇》卷四:「主母傳語郎君,這是畏關,此關一過,打點共做神仙便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传话。

Eng

  • CC-CEDICT to pass on (information)
  • Cihui to pass on (information)