語

yùngữNôm ngữ

Hán Việt: ngữ · Pinyin: yù · Nôm: ngữ

Tổng quan

Nói, nói nhỏ. Như ngẫu ngữ [偶語] câu nói ngẫu nhiên, tư ngữ [私語] nói riêng

語𪮏 · 語善 · 語密 · 語庫 · 語梵 · 語業 · 語法 · 語病

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtngữ
Âm Nômngỡ
Quảng Đôngjyu3
Mân Namgú
Nhật BảnKATARU
Hàn Quốc어
Chú âmㄩˇ
Hán ngữ Trung cổngioh
Baxter-Sagartŋ(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aʔ
Phản thiết魚據切
Thanh mẫu疑
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói, nói nhỏ. Như ngẫu ngữ [偶語] câu nói ngẫu nhiên, tư ngữ [私語] nói riêng. Câu nói có đủ ý nghĩa tinh vi cũng gọi là ngữ. Như thành ngữ [成語] câu nói đã dùng, ai cũng dùng được, lời ngắn mà có đủ ý nghĩa, ngữ lục [語錄] bản chép các lời nói hay. Như các học trò chép các lời đức Khổng Tử đã nói lại gọi là bộ Luận ngữ [論語]. Ra hiệu. Như thủ ngữ [手語] lấy tay ra hiệu. Một âm là ngứ. Bảo. Như cư ngộ ngứ nhữ [居吾語汝] ngồi đấy ta bảo mày

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngứa ngứa ngáy [Eng: to itch]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngữ ngôn ngữ, tục ngữ [Eng: language, proverb]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cuồng ngôn loạn ngữ đòi thôi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồn mòn ngứa ngáy thập phần
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngỡ rằng để thuốc hoà cầm ngăn
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngửa ngửa mặt [Eng: to look up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngỡ ngỡ là... [Eng: to think]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngợ thấy ngờ ngợ [Eng: not fully confident]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngỡ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngỡ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngỡ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 告訴。《論語.陽貨》:「居,吾語女。」《晉書.卷六六.陶侃傳》:「常語人曰:『大禹聖者,乃惜寸陰; 至於眾人,當惜分陰。』」

Eng

  • CC-CEDICT dialect, language, speech
  • CC-CEDICT (literary) to tell; to let (sb) know
  • JMdict word
  • JMdict term
  • JMdict language
  • JMdict speech

ja

  • JMdict 語(ご)

other

  • Nguồn khác Lời nói. Câu nói. 碎㐌过一語爲非 Tôi đạ quá nhất ngữ vi phi (Kh.Q.) Tôi đã nói một lời rồi tôi không làm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】魚舉切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤魚上聲。【說文】論也。【徐曰】論難曰語。語者,午也。言交午也。吾言爲語,吾,語辭也。言者直言,語者相應答。【釋名】敘也。敘己所欲說也。【易·頤卦】君子以愼言語,節飮食。【詩·大雅】于時言言,于時語語。【疏】直言曰言,謂一人自言。答難曰語,謂二人相對。【禮·雜記】三年之喪,言而不語。【註】言,自言己事也。語,爲人論說也。【家語】孔子之郯,遭程子于塗,傾蓋而語終日。 又國名。【別國洞冥記】勒畢國人長三寸,有翼,善言語戲笑,因名善語國。 又【廣韻】牛倨切【集韻】牛據切【韻會】【正韻】魚據切,𠀤魚去聲。【廣韻】告也。【增韻】以言告人也。【左傳·隱元年】公語之故。【論語】居,吾語女。 又敎戒也。【魯語】主亦有以語肥也。 又地名。【前漢·閩粵王傳】錢唐榬終古斬徇北將軍爲語兒侯。【孟康註】語兒,越中地也。今吳南亭是。【師古曰】語,或作篽、籞。

Thuyết Văn

論也。 从言。吾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此卽毛鄭說也。語者、禦也。如毛說。一人辯論是非謂之語。如鄭說。與人相荅問辯難謂之語。 魚舉切。五部。

【語】 (ngữ ⟨ngứ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngư cử thiết Thượng tự: 魚 (ngư) , Hạ tự: 舉 (cử) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: luận (Bàn bạc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 语 · 语 · 语