傳誦

chuán sòng truyện tụng

Hán Việt: truyện tụng · Pinyin: chuán sòng

Tổng quan

được biết đến rộng rãi | ai cũng nói đến

Cấu tạo: (truyện) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được biết đến rộng rãi | ai cũng nói đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輾轉傳布、誦讀或稱道。漢.王充《論衡.正說》:「宣帝下太常博士,時尚稱書難曉,名之曰傳,後更隸寫以傳誦。」《紅樓夢》第六四回:「我豈不知閨閣中詩詞字跡是輕易往外傳誦不得的。自從你說了,我總沒拿出園子去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流传诵读; 谓辗转流传称道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流传诵读。 2.谓辗转流传称道。

Eng

  • CC-CEDICT widely known|on everyone's lips
  • Cihui widely known; on everyone's lips