传送
truyện tống
Hán Việt: truyện tống · Pinyin: chuán sòng
Tổng quan
chở; chuyên chở; vận chuyển.; truyền; phát (thông qua tác nhân nào đó)
1.传递解送; 传递输送。
傳遞、運送。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「及棘蒲侯柴武太子謀反事覺,治,連淮南王,淮南王徵,上因遷之蜀,轞車傳送。」《紅樓夢》第七四回:「這話若果真呢,也倒可恕; 只是不該私自傳送進來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đạt
- Cihui giao
- Cihui truyền tải
- Tần suất từ Gửi; truyền đạt; giao; truyền tải; 1. chở; chuyên chở; vận chuyển. 2. truyền; phát (thông qua tác nhân nào đó)
- Biên soạn 傳送 chuánsòng v. transmit; deliver
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳遞、運送。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「及棘蒲侯柴武太子謀反事覺,治,連淮南王,淮南王徵,上因遷之蜀,轞車傳送。」《紅樓夢》第七四回:「這話若果真呢,也倒可恕; 只是不該私自傳送進來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.传递解送; 传递输送。
- Kaggle Zh-Vi carry
Eng
- Cihui to convey; to deliver; to transmit