送
tống
Hán Việt: tống · Pinyin: sòng
Tổng quan
gửi giao truyền tặng (như một món quà) tiễn đi cùng đi theo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sòng |
|---|---|
| Hán Việt | tống |
| Quảng Đông | sung3 |
| Mân Nam | sàng |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 송 |
| Chú âm | ㄙㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sungh |
| Baxter-Sagart | [s]ˤoŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤoŋ-s |
| Phản thiết | 蘇弄切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đưa đi. Như {vận tống} [運送] vận tải đi. Tiễn đi. Như {tống khách} [送客] tiễn khách ra. Đưa làm quà. Như {phụng tống} [奉送] kính đưa tặng. Vận tải đi, áp tải.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遣去。《說文解字.辵部》:「送,遣也。」宋.文天祥〈正氣歌〉:「楚囚纓其冠,傳車送窮北。」 2.陪伴著走。如:「護送」、「送小弟弟回家」、「送君千里,終須一別。」唐.杜甫〈兵車行〉:「耶娘妻子走相送,塵埃不見咸陽橋。」 3.告別。如:「送別」、「送舊迎新」、「送行」。 4.贈給。如:「贈送」、「他送我一本書。」 5.輸運。如:「送貨」、「送信」、「運送」。 6.供應。如:「送水」、「送電」。 7.傳遞。如:「送秋波」。唐.李白〈古風〉詩五九首之七:「去影忽不見,回風送天聲。」 8.犧牲。如:「送死」、「送命」。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「您…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送 (会意。小篆字形) 同本义 送,遣也。--《说文》。 送迎无礼。--《荀子·富国》。注致女也。” 又如送嫁(送亲);送娘(方言。送新娘子);送房(结婚之夕,亲友陪送新郎入洞房);送亲(娘家人送出嫁的姑娘上轿或送新娘到男家) 送行;送别 寒雨连江夜入吴,平明送客楚山孤。--唐·王昌龄《芙蓉楼送辛渐》 太子及宾客知其事者,皆白衣冠以送之。--《战国策·燕策》 又如送车(到车站送行;又指送行的车);送迎钱(迎送官员的开销);送任(送 送sòng ⒈运输,传递~粮。~油。~信。 ⒉赠给~给。~礼。传经~宝。 ⒊陪着离去的人一块走~客。~行。~别。护~。
Eng
- CC-CEDICT to send; to deliver; to transmit|to give (as a present)|to see (sb) off|to accompany; to go along with
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨕪、𨕩【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇弄切,音𨓵。【說文】遣也。【詩·邶風】遠送于野。【禮·曲禮】使者歸,則必拜送于門外。 又【增韻】將也。【儀禮·聘禮】賔再拜稽首,送幣。【又】公拜送醴。 又【正韻】贈行曰送。【詩·秦風】我送舅氏。 又株送,罪人相牽引也。【前漢·食貨志】廼徵諸犯,令相引數千人,名株送。【註】先至者爲魁株,被牽引者爲其根株所送也。 又目送,以目相送也。【左傳·桓元年】目逆而送之。【史記·留侯世家】四人趨出,上目送之。 又縱送,善射之貌。【詩·鄭風】抑縱送忌。【註】舍拔曰縱,覆彇曰送。【玉篇】籀文作𨓵。 考證:〔【前漢·食貨志】迺徵諸犯,令相引數千人,名株送。【註】先至者爲魁株,被牽引者謂其根株所送也。〕 謹照原註謂改爲。
Thuyết Văn
遣也。从辵。㑞省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
、送也。是會意。蘇弄切。九部。
【送】 (tống) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵 (sước ⟨xước⟩ (Chợt đi chợt dừng lạ)) Phiên thiết: Tô lộng thiết Thượng tự: 蘇 (tô) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiển (Phân phát đi. Như {k) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㮸 · 䢠 · 𨓵 · 𨔮 · 𨕩 · 𨕪 · 𨕼