傳道

chuán dào truyện đạo

Hán Việt: truyện đạo · Pinyin: chuán dào

Tổng quan

giảng về giáo lý | giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa | giảng đạo | bài giảng

Cấu tạo: (truyện) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng về giáo lý | giảng giải trí tuệ của các thánh nhân xưa | giảng đạo | bài giảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳述、傳說。《楚辭.屈原.天問》:「遂古之初,誰傳道之?」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一三:「傳道東柯谷,深藏數十家。」 2.傳授哲理或宗教教義。唐.韓愈〈師說〉:「師者,所以傳道、授業、解惑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布道;旧时指传授古代圣贤的学说。

Eng

  • CC-CEDICT to lecture on doctrine|to expound the wisdom of ancient sages|to preach|a sermon
  • Cihui to lecture on doctrine; to expound the wisdom of ancient sages; to preach; a sermon