道
đạo
Hán Việt: đạo · Pinyin: dào
Tổng quan
đường con đường (LT:條 条[tiao2],股[gu3]) (hình thức kết hợp) cách lý do nguyên tắc (hình thức kết hợp) một kỹ năng một nghệ thuật một chuyên môn (Đạo giáo) con Đường Đạo nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết) (hình thức kết hợp) biểu đạt gửi lời (lời nói lịch sự) lượng từ cho những vật dài mỏng (sông, vết nứt, v.v.), rào cản (tường, cửa, v.v.), câu hỏi (trong kỳ thi, v.v.), mệnh lệnh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dào |
|---|---|
| Hán Việt | đạo |
| Quảng Đông | dou5 |
| Mân Nam | tō |
| Nhật Bản | MICHI |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daux |
| Baxter-Sagart | lˤuʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤuʔ-s |
| Phản thiết | 杜到切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đường cái thẳng. Đạo lý, là một cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấy mà theo. Như {nhân đạo chủ nghĩa} [人道主義] cái chủ nghĩa về đạo người , {vương đạo} [王道] đạo lý của vương giả, {bá đạo} [霸道] đạo lý của bá giả (nhân nghĩa giả), các nhà tôn giáo đem các lẽ hay trong tôn giáo mình…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dạo bán dạo; dạo chơi [Eng: to peddle; to play]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạo Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạo Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dạo Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.路途、途徑。如:「鐵道」、「河道」、「國道高速公路」。《論語.泰伯》:「士不可以不弘毅,任重而道遠。」 2.方法、道理。如:「頭頭是道」、「以其人之道,還治其人之身」。《禮記.中庸》:「果能此道矣!雖愚必明,雖柔必強。」 3.真理。《論語.里仁》:「子曰:『朝聞道,夕死可矣!』」 4.思想、學說。如:「老莊之道」。《論語.里仁》:「子曰:『參乎!吾道一以貫之。』」 5.技藝、技巧。《論語.子張》:「雖小道,必有可觀者焉。致遠恐泥,是以君子不為也。」 6.中國古代的一個思想流派。參見「道家」條。 7.中國主要的宗教之一。參見「道教」條。 8.道…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道 (形声。从辵,首声。本义供行走的道路) 同本义 道,所行道也。--《说文》 一达谓之道。--《尔雅》 道坦坦。--《易·履》 百夫有洫,洫上有途,千夫有浍,浍上有道,万夫有川,川上有路。--《周礼·地官·遂人》。注途容车一轨道容二轨,路容三轨。” 大道甚夷,而民好径。--《老子》五十三章 道听而途说。--《论语·阳货》 从此道至吾军,不过二十里耳。--《史记·项羽本纪》 道渴而死。--《山海经·海外北经》 今天大雨,道不通,度已失期。--《史记·陈涉世家》 又如大道,问道于盲;要道;人行
Eng
- CC-CEDICT road; path (CL:條|条[tiao2],股[gu3])|(bound form) way; reason; principle|(bound form) a skill; an art; a specialization|(Daoism) the Way; the Dao|to say (introducing a direct quotation, as in a novel)|(bound form) to express; to extend (polite words)|classifier for long thin things…
ja
- JMdict road|path|street|lane|passage
- JMdict road|path|street|route|way
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𨕥、衟、𡬹【唐韻】徒皓切【集韻】【韻會】【正韻】杜皓切,𠀤陶上聲。【說文】所行道也。【爾雅·釋宮】一達謂之道路。【詩·小雅】周道如砥。【前漢·董仲舒傳】道者所由適于治之路也。 又【廣韻】理也,衆妙皆道也,合三才萬物共由者也。【易·繫辭】一隂一陽之謂道。【又】立天之道,曰隂與陽。立地之道,曰柔與剛。立人之道,曰仁與義。【書·大禹謨】道心惟微。 又順也。【書·禹貢】九河旣道。【註】順其道也。 又國名。【左傳·僖五年】江黃道柏。【註】道國,在汝南安陽縣南。 又【韻會】州名。漢屬零陵郡,唐營州,攺道州。 又當道,草名。【博雅】當道,馬舄也。 又【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤陶去聲。【正韻】言也。【孝經】非先王之法言不敢道。【大學】如切如磋者,道學也。 又由也。【禮·禮器】苟無忠信之人,則理不虛道。【中庸】尊德性而道問學。 又治也。與導同。【論語】道千乗之國。【史記·文帝紀】道民之略,在于務本。 又引也。【左傳·隱五年】請君釋憾于宋,敝邑爲道。 又從也。【前漢·淮南王傳】諸使者道長安來。【山海經】風道北來。【註】道,從也。 又【字彙補】動五切,音覩。【易林】冬藪枯腐,當風于道。蒙蔽塵埃,左氏勞苦。 又叶徒厚切,頭上聲。【詩·衞風】牆有茨,不可道也。叶下醜。
Thuyết Văn
所行道也。 从辵首。 一達謂之道。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳每云行道也。道者人所行。故亦謂之行。道之引伸爲道理。亦爲引道。 首者、行所達也。首亦聲徒晧切。古音在三部。 釋宮文。行部偁四達謂之衢。九部偁九達謂之馗。按許三偁當是一例。當作一達謂之道。从辵首。道人所行也。故从辵、此猶上文邍人所登故从辵也。自邍以下字皆不系於人。故發其例如此。許書多經淺人改竄。遂不可讀矣。
【道】 (đạo ⟨đáo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵首 (sước thủ) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) hành (Bước đi) đạo (Đường cái thẳng.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 噵 · 衜 · 衟 · 𡬹 · 𧗞 · 𧗟 · 𨔞 · 𨕐 · 𨕥 · 𨖁 · 𨗓 · 噵