傳問
truyện vấn
Hán Việt: truyện vấn · Pinyin: chuán wèn
Tổng quan
buộc tội, tố cáo; thưa kiện, công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động) sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện, sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động)
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc tội, tố cáo; thưa kiện, công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động) sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện, sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào), sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời t…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辗转打听; 传讯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辗转打听。 2.传讯。
Eng
- Cihui 傳問 huánwèn v. arraign