wèn vấn

Hán Việt: vấn · Pinyin: wèn

Tổng quan

Âm Nôm

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問安 · 問官

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèn
Hán Việtvấn
Quảng Đôngman6
Mân Nambūn
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmyonh
Baxter-SagartC.mu[n]-s
Hán ngữ Thượng cổC.mu[n]-s
Phản thiết亡運切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỏi, cái gì không biết đi hỏi người khác gọi là {vấn}. Tra hỏi, tra hỏi kẻ có tội tục gọi là {vấn}. Hỏi thăm. Như {vấn nhân ư tha bang} [問人於他邦] thăm tặng người ở nước khác. Làm quà. Tin tức. Như {âm vấn} [音問] tin tức. Lễ ăn hỏi gọi là lễ {vấn danh} [問名]. Mệnh lệnh. Nghe, cùng ngh…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vẩn vẩn vơ [Eng: lounge, saunter]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vắng vắng vẻ [Eng: deserted; desolate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vấn vấn an, thẩm vấn [Eng: to inquire about somebody's health, to interrogate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vấn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vấn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向人請教。如:「詢問」、「發問」、「請問」。唐.杜牧〈清明〉詩:「借問酒家何處有?牧童遙指杏花村。」 2.責備、追究。如:「責問」、「追問」、「唯你是問」。 3.干預、干涉。如:「不聞不問」、「概不過問」。 4.審訊、判決。如:「訊問」、「審問」、「問案」。《紅樓夢》第一○三回:「後來聽見你兄弟問了死罪,他雖哭了一場,以後倒擦脂抹粉的起來。」 5.為表示關切而探望、拜候。如:「慰問」、「訪問」、「問候」。 6.饋贈、贈送。《左傳.成公十六年》:「楚子使工尹襄問之以弓,曰:『方事之殷也』。」 [名] 1.音信、書信。《晉書.卷五四.陸機傳》:「…

Eng

  • CC-CEDICT to ask; to inquire

ja

  • JMdict counter for questions

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𠳅【唐韻】亡運切【集韻】【韻會】【正韻】文運切,𠀤聞去聲。【說文】訊也。【書·仲虺之誥】好問則裕。【詩·邶風】問我諸姑,遂及伯姊。 又【爾雅·釋言】聘問也。【儀禮·聘禮】小聘曰問。【周禮·春官·大宗伯】時聘曰問。又【秋官·大行人】閒問以諭諸侯之志。【又】凡諸侯之邦交,歲相問也。 又【正字通】古謂遺曰問。【詩·鄭風】雜佩以問之。【傳】問,遺也。【禮·曲禮】凡以苞苴簞笥問人者。【左傳·哀二十六年】衛侯使以弓問子貢。 又訊罪曰問。【詩·魯頌】淑問如臯陶。【註】淑,善。問,訊囚也。 又命也。【左傳·莊八年】期戍,公問不至。【註】問,命也。 又姓。【廣韻】今襄州有之。【正字通】明問智,成化貢士。 又【正韻】與聞同,聲問也。【詩·大雅】宣昭義問。【又】亦不隕厥問。 考證:〔【禮·曲禮】凡以苞苴簟笥問人者。〕 謹照原文簟笥改簞笥。

Thuyết Văn

訊也。 从口。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰。訊、問也。引伸爲禮之聘問。 亾運切。十三部。

【問】(vấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 門 (môn) Phiên thiết: 亾運切 → vong + vận Nghĩa: 訊 vậy。 từ khẩu (miệng)。門 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠳅 · 问 · 问 · 问