傳頌
truyện tụng
Hán Việt: truyện tụng · Pinyin: chuán sòng
Tổng quan
tán dương | lưu truyền lời khen
Nghĩa
Việt
- Cihui tán dương | lưu truyền lời khen
- Cihui truyền tụng truyền tụng ☆Lời khen ngợi được nói từ người này sang người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣為流傳、頌讚。如:「黃花岡烈士的精神,至今仍為我們所傳頌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指被传扬称颂之事; 传扬歌颂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指被传扬称颂之事。 2.传扬歌颂。
Eng
- CC-CEDICT to eulogize|to pass on praise
- Cihui to eulogize; to pass on praise