歌頌

gē sòng ca tụng

Hán Việt: ca tụng · Pinyin: gē sòng

Tổng quan

ca ngợi | tán dương | tụng ca ca tụng (雜名)謳歌其德之偈頌。法華經法師品曰:「妓樂歌頌,供養恭敬。」☸ ca tụng; ca ngợi。用詩歌頌揚,泛指用言語文字等讚美。 歌頌祖國的大好河山。 ca ngợi núi sông của đất nước.

Cấu tạo: (ca) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ca ngợi | tán dương | tụng ca ca tụng (雜名)謳歌其德之偈頌。法華經法師品曰:「妓樂歌頌,供養恭敬。」☸ ca tụng; ca ngợi。用詩歌頌揚,泛指用言語文字等讚美。 歌頌祖國的大好河山。 ca ngợi núi sông của đất nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以詩文來頌揚、讚美。唐.元結〈大唐中興頌〉:「前代帝王,有盛德大業者,必見於歌頌。若今歌頌大業,刻之金石,非老於文學,其誰宜為?」也作「歌誦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用诗歌颂扬,泛指用言语文字等赞美:~祖国的大好河山。

Eng

  • CC-CEDICT to sing the praises of|to extol|to eulogize
  • Cihui to sing the praises of; to extol; to eulogize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传颂 · 歌咏 · 称赞 · 称颂 · 讴歌 · 赞扬 · 赞美 · 赞颂 · 颂扬

Từ trái nghĩa

抨击 · 诅咒 · 诋毁 · 诽谤