傷疤

shāng bā thương ba

Hán Việt: thương ba · Pinyin: shāng bā

Tổng quan

vết sẹo | LT:道

Cấu tạo: (thương) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết sẹo | LT:道

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷口癒合後所留下來的痕跡。如:「那個搶匪臉上有一道半月形的傷疤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伤口愈合后的痕迹; 指物体受损伤后留下的痕迹; 喻指精神上的苦痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伤口愈合后的痕迹。 2.指物体受损伤后留下的痕迹。 3.喻指精神上的苦痛。

Eng

  • CC-CEDICT scar|CL:道[dao4]
  • Cihui scar; CL:道