傷

shāngthươngNôm thương

Hán Việt: thương · Pinyin: shāng · Nôm: thương

Tổng quan

Vết đau

傷亡 · 傷兵 · 傷害 · 傷寒 · 傷心 · 傷感 · 傷慈 · 傷損

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Hán Việtthương
Âm Nômthương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsiong
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc상
Chú âmㄕㄤˉ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartl̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥aŋ
Phản thiết式羊切
Thanh mẫu書
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vết đau. Hại. Như trúng thương [中傷] bị kẻ làm hại. Thương. Như thương cảm [傷感] cảm thương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thương 傷 đgt. <từ cổ> động lòng, ái ngại cho, lưu tích còn trong từ thương xót. Đến thế kỷ XIX đã chuyển sang nghĩa “yêu mến” [Paulus Của 1895: 1043]. (Ngôn chí 16.5)‖ (Trần tình 43.4)‖ (Thuật hứng 50.5)‖ (Tự thán 71.8)‖ Thương nhẫn Biện Hòa ngồi ấp ngọc, Đúc nên Nhan tử tiếc chi vàng. (Tự thuật 117.3), thương nhẫn: xót cho‖ (Bảo kính 145.4, 151.5, 157.2, 182.3)‖ (Quy Côn 189.6)‖ (Vãn xuân 195.3)‖ (Tích cảnh 206.4, 207.1, 208.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thương thương binh; thương cảm; thương hàn [Eng: soldier; to feel sorry for; typhoid]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương chưng yểu trát bất thì kham ngu
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thương Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thương Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thương Xuất hiện 56 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮肉破損的地方。如:「他腿上有一處傷。」 2.姓。如春秋時宋國有傷省。 [動] 1.受傷、使受傷。《左傳.成公二年》:「郤克傷於矢,流血及屨,未絕鼓音。」《史記.卷三一.吳太伯世家》:「越因伐吳,敗之姑蘇,傷吳王闔廬指,軍卻七里。」 2.耗損、毀壞。如:「傷身」、「傷神」、「傷腦筋」。 3.妨礙。如:「無傷大雅」。唐.白居易〈效陶潛體詩〉一六首之一六:「濟水澄而潔,河水渾而黃,交流列四瀆,清濁不相傷。」 4.毀謗。如:「出口傷人」。《呂氏春秋.離俗覽.舉難》:「人傷堯以不慈之名。」 5.悲痛,使憂心悲痛。如:「傷別」、「傷慟」、「傷兮感舊」。《詩經.周南.卷耳》:「我姑酌彼兕觥,維以不永傷。」《隋書.卷七○.李密傳》:「柴孝和溺死於洛水,密甚傷之。」

Eng

  • CC-CEDICT to injure, injury, wound
  • JMdict wound
  • JMdict injury
  • JMdict cut
  • JMdict gash
  • JMdict bruise

ja

  • JMdict 傷(きず)

other

  • Nguồn khác Thương vong. Thai sương: chết vì gươm giáo. 吏󰝧七宗傷 Dại khỉn chất tổng sương (T.M.) Đi chếch lên bảy bãi tha ma chôn người chết vì đao kiếm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。痛也。【爾雅·釋詁】傷思也。【詩·周南】維以不永傷。【小雅】我心憂傷。 又創也,損也。【書·說命】若跣弗視地,厥足用傷。 又毀傷也。【禮·緇衣】心以體全,亦以體傷。 又戕害也。【左傳·僖二十二年】君子不重傷。 又姓。【左傳】傷省,宋人。 又【諡法】未家短折曰傷。 又叶式亮切,同慯。【張衡·四愁詩】路遠莫致倚愁悵,何爲懷憂心煩傷。 考證:〔【爾雅·釋訓】憂思也。〕 謹照原文釋訓改釋詁,憂思也改傷思也。〔【書·說命】若跣勿視地。〕 謹照原文勿視改弗視。

Thuyết Văn

創也。 从人。𥏫省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刃部曰。刅、傷也。二字爲轉注。山海經謂木朿爲傷。 各本作殤省聲。殤下又云傷省聲。二字𠅩先後乎。今更正曰𥏫省。與殤觴同。式羊切。十部。

【傷】 (thương) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 人 (nhân (Người)) Phiên thiết: Thức dương thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sang (Bị thương đau. Như {) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伤 · 伤 · 伤