shāng thương

Hán Việt: thương · Pinyin: shāng

Tổng quan

làm bị thương vết thương thương tích

傷亡 · 傷兵 · 傷害 · 傷寒 · 傷心 · 傷感 · 傷慈 · 傷損

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngsoeng1
Mân Namsiong
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄤˉ
Hán ngữ Trung cổsjang
Baxter-Sagartl̥aŋ
Hán ngữ Thượng cổl̥aŋ
Phản thiết式羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vết đau. Hại. Như {trúng thương} [中傷] bị kẻ làm hại. Thương. Như {thương cảm} [傷感] cảm thương.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thương Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thương Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thương Xuất hiện 56 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮肉破損的地方。如:「他腿上有一處傷。」 2.姓。如春秋時宋國有傷省。 [動] 1.受傷、使受傷。《左傳.成公二年》:「郤克傷於矢,流血及屨,未絕鼓音。」《史記.卷三一.吳太伯世家》:「越因伐吳,敗之姑蘇,傷吳王闔廬指,軍卻七里。」 2.耗損、毀壞。如:「傷身」、「傷神」、「傷腦筋」。 3.妨礙。如:「無傷大雅」。唐.白居易〈效陶潛體詩〉一六首之一六:「濟水澄而潔,河水渾而黃,交流列四瀆,清濁不相傷。」 4.毀謗。如:「出口傷人」。《呂氏春秋.離俗覽.舉難》:「人傷堯以不慈之名。」 5.悲痛,使憂心悲痛。如:「傷別」、「傷慟」、「傷兮感舊」。…

Eng

  • CC-CEDICT to injure|injury|wound

ja

  • JMdict wound|injury|cut|gash|bruise

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式羊切【集韻】【韻會】【正韻】尸羊切,𠀤音商。痛也。【爾雅·釋詁】傷思也。【詩·周南】維以不永傷。【小雅】我心憂傷。 又創也,損也。【書·說命】若跣弗視地,厥足用傷。 又毀傷也。【禮·緇衣】心以體全,亦以體傷。 又戕害也。【左傳·僖二十二年】君子不重傷。 又姓。【左傳】傷省,宋人。 又【諡法】未家短折曰傷。 又叶式亮切,同慯。【張衡·四愁詩】路遠莫致倚愁悵,何爲懷憂心煩傷。 考證:〔【爾雅·釋訓】憂思也。〕 謹照原文釋訓改釋詁,憂思也改傷思也。〔【書·說命】若跣勿視地。〕 謹照原文勿視改弗視。

Thuyết Văn

創也。 从人。𥏫省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刃部曰。刅、傷也。二字爲轉注。山海經謂木朿爲傷。 各本作殤省聲。殤下又云傷省聲。二字𠅩先後乎。今更正曰𥏫省。與殤觴同。式羊切。十部。

【傷】 (thương) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 人 (nhân (Người)) Phiên thiết: Thức dương thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sang (Bị thương đau. Như {) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伤 · 伤 · 伤