伥伥

chāng chāngtrành trành

Hán Việt: trành trành · Pinyin: chāng chāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无所适从貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無所適從的樣子。《禮記.仲尼燕居》:「治國而無禮,譬猶瞽之無相與,倀倀乎其何之?」《荀子.修身》:「人無法則倀倀然。」唐.楊倞.注:「倀倀,無所適貌,言不知所措履。」

Cấu tạo: 倀 (trành) + 倀 (trành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoang mang
  • Biên soạn 倀倀 hāngchāng r.f. bewildered; aimlessly wandering

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无所适从貌。

Eng

  • Cihui 倀倀 hāngchāng r.f. bewildered; aimlessly wandering
  • Tần suất từ 倀倀 hāngchāng r.f. bewildered; aimlessly wandering

Từ liên quan

Gần nghĩa

伥鬼 · 伥子 · 倀倀 · 倀州