倀

chāng trành

Hán Việt: trành · Pinyin: chāng

Tổng quan

(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

虎倀 · 倀倀 · 倀州 · 作倀 · 盲倀 · 鬼倀 · 為虎作倀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchāng
Hán Việttrành
Quảng Đôngcaang1
Nhật BảnKURUU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄤˉ
Hán ngữ Trung cổthriang
Phản thiết褚羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lông bông. Như {trành trành vô sở tri} [倀倀無所知] lông bông chẳng có đường lối nào. Ngày xưa bảo rằng hổ ăn thịt người, hồn người không biết đi đâu, lại theo con hổ, để đưa hổ về ăn thịt người khác, vì thế những kẻ giúp kẻ ác làm ác đều gọi là trành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.行為瘋狂、不知所為的人。《說文解字.人部》:「倀,狂也。」《南史.卷七七.恩倖傳.茹法珍傳》:「奄人王寶孫年十三四,號為倀子,最有寵,參預朝政。」 2.傳說中被虎吃掉後又供虎使喚的鬼。如:「為虎作倀」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一七.姑妄聽之三》:「聞倀役于虎,必得代乃轉生,是殆倀誘人自代,因引人捕虎報冤也。」 [副] 參見「倀倀」條。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) ghost of sb devoured by a tiger who helps the tiger devour others

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】褚羊切,音䓪。【說文】狂也。一曰仆也。又狂行不知所如也。【禮·仲尼燕居】瞽者無相,倀倀乎其何之。 又倀鬼,虎齧人,人死,魂不敢他適,輒隷事虎,名曰倀。【聽雨記談】人遇虎,衣帶自解,皆別寘於地。虎見人躶,而後食之,皆倀所爲。倀可謂鬼之愚者也。 又【集韻】仲良切,音長。義同。 又除庚切,音棖。獨立貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤豬孟切,音趟。【廣韻】萌倀,失道也。【集韻】倀〈亻亨〉,疎率也。

Thuyết Văn

𤝵也。 从人。長聲。 一曰仆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤝵者、狾犬也。假借爲人狂之偁。仲尼燕居曰。譬猶瞽之無相。倀倀乎其何之。廣韵四十三映曰。朚倀、失道皃。 楮羊切。十部。 仆葉抄本作什。俟攷。

【倀】(trành) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: 楮羊切 → dó + dương Nghĩa: 𤝵 vậy。 từ nhân (người)。trường (dài) thanh。 Một thuyết khác: 仆 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 伥 · 伥 · 伥