偽證

wěi zhèng ngụy chứng

Hán Việt: ngụy chứng · Pinyin: wěi zhèng

Tổng quan

khai man

Cấu tạo: (ngụy) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai man
  • Cihui nguỵ chứng nguỵ chứng ☆Cái bằng cớ giả tạo — Làm chứng giả dối để che lấp sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法院審判案件或檢察官偵查時,證人、鑑定人、通譯,對於有關案情的重要事項作虛偽的供述,並且已經完成具結程序以擔保所陳述之內容均屬真實者;偽證罪最重可以判處七年有期徒刑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指故意提供虚假的证明; 假托伪造的证据。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指故意提供虚假的证明。 2.假托伪造的证据。

Eng

  • CC-CEDICT perjury
  • Cihui perjury