偽
ngụy
Hán Việt: ngụy · Pinyin: wèi
Tổng quan
nguỵ giặc nguỵ [Eng: pirate
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | ngụy |
| Quảng Đông | ngai6 |
| Mân Nam | guī |
| Nhật Bản | ITSUWARU |
| Hàn Quốc | WI |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyeh |
| Baxter-Sagart | N-ɢʷ(r)aj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-ɢʷ(r)aj-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {ngụy} [僞].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 人為。《荀子.性惡》:「人之性惡,其善者偽也。」漢.王充《論衡.明雩》:「天至賢矣,時未當雨,偽請求之,故妄下其雨,人君聽請之類也。」 [副] 假裝。《隋書.卷七○.李密傳》:「密知化及糧且盡,因偽與和,以敝其眾。」 [形] 1.假的。如:「偽鈔」、「偽證」。 2.竊據的、不合法的。如:「偽政權」。《文選.李密.陳情表》:「臣少仕偽朝,歷職郎署。」唐.皮日休〈題後魏釋老志〉:「則收之為是,媚於偽齊之君耶。」
Eng
- CC-CEDICT false|fake|forged|bogus|(prefix) pseudo-|Taiwan pr. [wei4]
ja
- JMdict imitation|fake|phony|counterfeit|forged
- JMdict falseness|falsehood
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 僞 · 伪 · 僞 · 伪 · 僞 · 伪