伯伯
bá bá
Hán Việt: bá bá · Pinyin: bó bo
Tổng quan
anh của cha | bác 名 bác trai; bác。 伯父。 二伯伯。 bác hai
Nghĩa
Việt
- Cihui anh của cha | bác 名 bác trai; bác。 伯父。 二伯伯。 bác hai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對伯父的口語稱呼。《初刻拍案驚奇》卷三三:「你莫非就是我伯伯麼?」《儒林外史》第六回:「趙氏穿著重孝,出來拜謝,又叫兒子磕伯伯的頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伯父:二~|张~。
Eng
- CC-CEDICT father's elder brother|uncle
- Cihui father's elder brother; uncle