伯
bá
Hán Việt: bá · Pinyin: bà
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bà |
|---|---|
| Hán Việt | bá |
| Quảng Đông | baa3 |
| Mân Nam | peh |
| Nhật Bản | OSA |
| Hàn Quốc | 백 |
| Chú âm | ㄅㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | prak |
| Baxter-Sagart | pˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤrak |
| Phản thiết | 必駕切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bác, anh bố gọi là {bá phụ} [伯父]. Đàn bà gọi anh chồng là {bá}. Tước {Bá}, đời xưa chế ra năm tước là : {Công Hầu Bá Tử Nam} [公侯伯子男]. Cùng nghĩa như chữ {bá} [霸] là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bác chú bác [Eng: one's father's sister-in-law, uncle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 古稱諸侯的盟主。通「霸」。《左傳.成公二年》:「樹德而濟同欲焉,五伯之霸也。」唐.孔穎達.正義:「伯者,長也。言為諸侯之長也。鄭玄云:『天子衰,諸侯興,故曰霸。霸,把也。言把持王者之政教。』故其字或作伯,或作霸也。」_x000D_ [動]_x000D_ 稱霸、統領。通「霸」。《戰國策.秦策一》:「文王伐崇,武王伐紂,齊桓任戰而伯天下。」《荀子.儒效》:「用萬乘之國,則舉錯而定,一朝而伯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伯 通霸”。原指春秋时诸侯的首领 穆公任之,强配五伯、六卿施。(五伯,即五个盟主,五霸齐桓公、晋文公、宋襄公、秦穆公、楚庄王。)--《荀子·成相》 又如伯气(霸气) 伯 称霸 一朝而伯。--《荀子·儒效》
Eng
- CC-CEDICT variant of 霸[ba4]
- CC-CEDICT one hundred (old)
- CC-CEDICT father's elder brother|senior|paternal elder uncle|eldest of brothers|respectful form of address|Count, third of five orders of nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
ja
- JMdict count|earl|chief official of the Department of Worship (under the ritsuryō system)|Brazil
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤博陌切,音百。【說文】長也。【釋名】父之兄曰伯父。伯,把也,把持家政也。 又兄曰伯。【詩·小雅】伯氏吹塤。 又第三等爵曰伯。又【周禮·春官】大宗伯之職,以九儀之命,正邦國之位,九命作伯。【註】上公有功德者,加命爲二伯,得征五侯九伯者。【疏】公羊傳,自陝以東,周公主之。陝以西,召公主之。是東西二伯也。言九伯者,九州有十八伯,各得九伯,故云九伯也。 又婦人目其夫曰伯。【詩·衞風】伯也執殳。 又馬祖,天駟,房星之神曰伯。【詩·小雅】旣伯旣禱。【註】以吉日祭馬祖而禱之。 又鳥名。【左傳·昭十七年】伯趙氏,司至者也。【註】伯趙,伯勞也。 又姓。益之後。春秋時有伯宗,伯州犂。 又同陌。【史記·酷吏傳】置伯格長。【註】言阡陌村落皆置長也。 又【正韻】必駕切。同霸。五伯,齊桓,晉文,秦繆,宋襄,楚莊也。伯叔伯長之義,後人恐與侯伯字溷,故借霸字別之。 又叶蒲各切,音博。【詩·大雅】王錫申伯。叶下蹻濯。 又叶壁益切,音必。【史記·敘傳】維弃作稷,德盛西伯。 又叶博故切,音布。【揚雄·解嘲】子胥死而吳亡,種蠡存而越伯。五羖入而秦喜,樂毅出而燕懼。 考證:〔【周禮·春官】大宗伯之職,九命作伯。【疏】公羊傳,自陝以東周公主之。陝以西召伯主之。是東西二伯也。言九伯,九州有十八伯,各得九伯,故云九伯也。〕 謹照原文召伯之伯改公。言九伯下增者字。
Thuyết Văn
長也。 从人。白聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、正月傳同。載芟傳云。伯、長子也。伯兮傳云。伯、州伯也。一義之引伸也。凡爲長者皆曰伯。古多假柏爲之。 博陌切。古音在五部。
【伯】 (bá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: Bác mạch thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 陌 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư