伯兄

bá huynh

Hán Việt: bá huynh

Tổng quan

Người anh trưởng, anh cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

稱謂。稱長兄。《書經.呂刑》:「伯父、伯兄、仲叔、季弟。」《孟子.告子上》:「鄉人長於伯兄一歲,則誰敬?」

Cấu tạo: 伯 (bá) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh trai
  • Tần suất từ Người anh trưởng, anh cả.; gười anh trưởng, anh cả
  • Biên soạn older brother M:¹ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱長兄。《書經.呂刑》:「伯父、伯兄、仲叔、季弟。」《孟子.告子上》:「鄉人長於伯兄一歲,則誰敬?」

Eng

  • JMdict the eldest son
  • Cihui 伯兄 óxiōng n. older brother M:¹ge/²wèi
  • Tần suất từ n. older brother M:¹ge/²wèi

ja

  • JMdict 伯兄(はっけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯乐 · 伯仲 · 伯伯 · 伯公 · 伯力 · 伯劳 · 伯勞 · 伯叔