估價
cổ giá
Hán Việt: cổ giá · Pinyin: gū jià
Tổng quan
định giá; đoán giá; đánh giá giá tiền (của hàng hoá). mời đoán giá món đồ cổ này đi.; đánh giá (người hoặc vật). đối với sự đánh giá nhân vật lịch sử không thể tách rời điều kiện lịch sử
估计商品的价格请给这件古董估个价吧。
估算物品的價格。《初刻拍案驚奇》卷一一:「又抄取周四店中布疋,估價一百金。」《儒林外史》第五回:「你要討豬,照時值估價,拿幾兩銀子來,領了豬去。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn appraise; evaluate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 估算物品的價格。《初刻拍案驚奇》卷一一:「又抄取周四店中布疋,估價一百金。」《儒林外史》第五回:「你要討豬,照時值估價,拿幾兩銀子來,領了豬去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估计商品的价格请给这件古董估个价吧。
- Kaggle Zh-Vi appraisal
Eng
- Cihui to value; to appraise; to be valued at; estimate; valuation
other
- Nguồn khác Trả giá. Mà cả