ga giá

Hán Việt: giá · Pinyin: ga

Tổng quan

giá trị giá (hoá học) hoá trị tuyệt tốt người môi giới người hầu

價值 · 價昂 · 價格戰 · 價值形式 · 價值規律 · 價太高了 · 價格狂跌 · 價錢很低

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinga
Hán Việtgiá
Quảng Đônggaa3
Mân Nam
Nhật BảnATAI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Baxter-SagartC.qˤ<r>aʔ-s
Hán ngữ Thượng cổC.qˤ<r>aʔ-s
Phản thiết古訝切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giá cả, giá cái gì đáng bao nhiêu gọi là {giá}. Như {vật giá} [物價]. Dị dạng của chữ [价].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 吳語中的語尾助詞,常附於形容詞之後,用法跟「的」字相當。《老殘遊記》第二回:「那荷葉初枯,擠的船嗤嗤價響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 價shàn 1.故作姿态。

Eng

  • CC-CEDICT price|value|(chemistry) valence
  • CC-CEDICT particle used between an adverb and a verb or adjective|(dialect) particle used after a negative adverb such as 不[bu4] or 別|别[bie2] without any other following element

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古訝切【集韻】【韻會】【正韻】居迓切,𠀤音駕。【說文】物直也。【家語】孔子爲政三月,鬻羔豚者不飾價。【後漢·張讓傳】當差之官者,皆于西園諧價。古借用賈。賈音古,轉去聲,義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 价 · 価 · 价 · 価 · 价 · 価 · 价