估算
cổ toán
Hán Việt: cổ toán · Pinyin: gū suàn
Tổng quan
sự đánh giá | sự ước lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đánh giá | sự ước lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 估計盤算。如:「我估算這臺冷氣機至少要價二萬元以上。」《明史.卷九三.刑法志一》:「唯運炭、運石諸罪例稍重,蓋此諸罪,初皆令親自赴役,事完寧家,原無納贖之例。其後法令益寬,聽其折納,而估算事力,亦略相當,實不為病也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大致推算~产量。
Eng
- CC-CEDICT assessment|evaluation
- Cihui assessment; evaluation