伴僧

bạn tăng

Hán Việt: bạn tăng

Tổng quan

BẠN TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Có 3 nghĩa. PQĐTĐ ghi: <一>又作番僧、助修。密教修法之際,隨伴導師勤修之僧。 <二>又作役僧。在日本淨土真宗,指為住職之讀經法務等助手之僧。 <三>又作從僧。隨從住持之僧。 1. Còn gọi: Phiên tăng. Là vị tăng siêng năng hành đạo, theo sát vị Đạ

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BẠN TĂNG Thiền lâm phương ngữ. Có 3 nghĩa. PQĐTĐ ghi: <一>又作番僧、助修。密教修法之際,隨伴導師勤修之僧。 <二>又作役僧。在日本淨土真宗,指為住職之讀經法務等助手之僧。 <三>又作從僧。隨從住持之僧。 1. Còn gọi: Phiên tăng. Là vị tăng siêng năng hành đạo, theo sát vị Đạo sư trong nghi thức tu của Mật giáo. 2. Còn gọi: Dịch tăng. Trong Tịnh Độ Chân Tông ở Nhật Bản, Bạn Tăng là vị tăng giúp sức cho vị Trụ trì trong các pháp vụ như: Đọc kinh v.v… 3. Còn gọi: Tòng tăng. Vị tăng đi theo vị Trụ trì. BẠN TỬ 伴子 Bạn bè, bầu bạn. Ẩn chỉ thân thể. LTNL ghi: 道流!爾莫認著箇夢幻伴子,遲晚中間便歸無常。 Đạo lưu! Ngươi chớ có nhận cái huyễn mộng này làm bầu bạn, giữa đường trì hoãn rồi trở về vô…

Eng

  • JMdict priests assisting at a Buddhist service

ja

  • JMdict 伴僧(ばんそう)

other

  • Nguồn khác Có 3 nghĩa
  • Nguồn khác PQĐTĐ ghi: <一>又作番僧、助修。密教修法之際,隨伴導師勤修之僧。 <二>又作役僧。在日本淨土真宗,指為住職之讀經法務等助手之僧。 <三>又作從僧。隨從住持之僧。 1
  • Nguồn khác Còn gọi: Phiên tăng
  • Nguồn khác Là vị tăng siêng năng hành đạo, theo sát vị Đạo sư trong nghi thức tu của Mật giáo
  • Nguồn khác Còn gọi: Dịch tăng
  • Nguồn khác Trong Tịnh Độ Chân Tông ở Nhật Bản, Bạn Tăng là vị tăng giúp sức cho vị Trụ trì trong các pháp vụ như: Đọc kinh v
  • Nguồn khác v… 3
  • Nguồn khác Còn gọi: Tòng tăng
  • Nguồn khác Vị tăng đi theo vị Trụ trì

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜 · 伴奏