伴

bànbạnNôm bọn

Hán Việt: bạn · Pinyin: bàn · Nôm: bọn

Tổng quan

Bạn. Như đồng bạn [同伴] người cùng ăn với mình

伴𤿤 · 伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàn
Hán Việtbạn
Âm Nômbọn
Quảng Đôngbun3
Mân Namphuān
Nhật BảnTOMONAU
Hàn Quốc반
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbuanh
Baxter-Sagart[C.b]ˤanʔ
Hán ngữ Thượng cổ[C.b]ˤanʔ
Phản thiết蒲管切
Thanh mẫu並
Vận緩
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bạn. Như đồng bạn [同伴] người cùng ăn với mình. Tiếp. Như bạn thực [伴食] ngồi tiếp ăn uống

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bạn 伴 ① dt. người quen biết có chơi cùng. (Ngôn chí 2.1, 5.8, 7.5, 8.5, 15.3, 20.4)‖ Vụng bất tài, nên kém bạn, già vô sự, ấy là tiên. (Bảo kính 163.3, 167.6, 169.7, 178.7) ‖ (Thuật hứng 46.1, 60.4, 63.4)‖ (Cúc 217.6)‖ ‖ Vướng vất tư mùa những bạn thân. (Tự thán 81.2)‖ Quyến trúc mai kết bạn tri âm. (Tự thuật 119.4)‖ Ngày ngày đã có tiên làm bạn, đưa thuốc tiên lai chẳng phải xin. (Thiên tuế thụ 235.3). ② đgt. làm bạn với. Khóm ruộng ăn ngày tháng đủ, bạn cùng phiến sách tiếng đàn cầm. (Bảo kính 150.8)‖ (Cúc 216.4)‖ (Lão hạc 248.4)‖ Đất dư xảy được bạn cùng thông. (Cam đường 245.2)
  • Giản Dị Hán Nôm vạn vạn chài (ngư phủ) [Eng: fisherman, fisher]
  • Giản Dị Hán Nôm bọn một bọn; cả bọn [Eng: gang, band, group]
  • Giản Dị Hán Nôm gạn gạn gùng; gạn lọc [Eng: to inquire in detail; to sort out carefully]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bạn bạn bè [Eng: companion, comrade, partner; accompany]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngày hai bận uống chẳng lo chứng gì
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bạn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bạn Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 同在一起的人。如:「伴侶」、「老伴」、「夥伴」。《三國志.卷四○.蜀書.李嚴傳》:「吾與孔明俱受寄託,憂深責重,思得良伴。」 [動] 1.陪同、依隨。如:「伴我良宵」。唐.杜甫〈奉酬李都督表丈早春作〉詩:「轉添愁伴客,更覺老隨人。」宋.周邦彥〈瑞龍吟.章臺路〉詞:「知誰伴、名園露飲,東城閒步。」 2.和聲。如:「你歌我伴」。 [副] 1.陪著。如:「伴讀」、「伴遊」。 2.和著。如:「伴奏」、「伴唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伴 陪同; 依随 伴张驰之信期。--《楚辞·悲回风》。注俱也。” 二贵酋名曰馆伴。(名义上是招待使者的官员。)--宋·文天祥《指南录·后序》 又如伴宿(出殡前一天夜里,亲属等人通宵守灵); 伴游(陪同游玩) 配合 相比 他都是前生修的,咱拿甚么伴他?--《醒世姻缘传》 伴 伴侣; 同伴 众骇遽以离心兮,又何以为此伴也?--《楚辞·九章·惜诵》 青春作伴好还乡。--唐·杜甫《闻官军收河南河北》 羁魂(旅魂)有伴,当不孤寂。--清·袁枚《祭妹文》 伴 bàn ①同伴结~同行。 ②陪伴; 随同~奏。 【伴侣】一起生活,或一起工作,或一起旅行的人终身~(指夫妻)。 【伴性遗传】性染色体上基因的遗传与性别相联系。如男性$染色体上的血友病基因,只能随$染色体传给其女儿,而不能传给其儿子。又称性连环、性连锁。 【伴奏】乐曲有机组成部分之一,由一件或多件乐器担任,来衬托主要的歌唱或器乐演奏部分。也指烘托舞蹈的器乐配乐。

Eng

  • CC-CEDICT partner; companion; comrade; associate, to accompany

other

  • Nguồn khác Cùng nghĩa như bạn tiếng Việt. Bạn trong văn học Tày thường là bạn tình, không hẳn là bạn hữu, bạn bè. 月𤈜𦙦頭伴速慝 Nguyệt chỏi sim tầu bạn tốc nắc (L.N.H.) Trăng soi vào trái tim của bạn khiến chúng mình nặng tình với nhau. 昼󰑼𬠫共仍少伴 Rụ là mèng cụng nhằng siểu bạn (L.T.Q.) Hay là ong cũng hãy còn thiếu bạn tình. 改吟伴故人仙女 Gửi gắm bạn cố nhân tiên nự (C.Th.L.) Nhắn nhủ bạn cũ tiên nữ xưa

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲管切,盤上聲。侶也,依也,陪也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤薄半切,盤去聲。義同。宋時有館伴使。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普半切,音判。【詩·大雅】伴奐爾游矣。【註】伴奐,閒暇意。 又【韻補】叶皮變切,音卞。【楚辭·九章】衆駭遽以離心兮, 又何以爲此伴也。同極而異路兮,又何以爲此援也。援音是願。

Thuyết Văn

大皃。 从人。半聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。伴奐爾游矣。傳曰。伴奐、廣大有文章也。箋云。伴奐、自縱弛之意。按部奐下一曰大也。故伴奐皆有大義。大學注。胖猶大也。胖不訓大。云猶者、正謂胖卽伴之假借也。方言、廣雅、孟子注皆曰。般、大也。亦謂般卽伴。廣韵云。侶也。依也。今義也。夫部㚘下曰。讀若伴侣之伴。知漢時非無伴侶之語。許於俗語不之取耳。至聲類乃云伴侣。 薄滿切。十四部。

【伴】(bạn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 半 (bán) Phiên thiết: 薄滿切 → bạc + mãn , Đọc như: 伴侣之伴 Nghĩa: đại (lớn)皃。 từ nhân (người)。半 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư