低檔
đê đương
Hán Việt: đê đương · Pinyin: dī dàng
Tổng quan
cấp thấp | giá trị hoặc hạng thấp | chất lượng kém | kém
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp thấp | giá trị hoặc hạng thấp | chất lượng kém | kém
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.價位或品質等級較低的。如:「低檔商品」。_x000D_ 2.汽、機車的低速檔。速度低,引擎動力強。如:「下坡路段,請用低檔行駛。」_x000D_ 3.股票術語。指股價處於較低的價格。如:「經濟情勢轉好,股價將從低檔回升。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等级低的。多指物品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等级低的。多指物品。
Eng
- CC-CEDICT low-grade|of low worth or rank|poor quality|inferior
- Cihui low-grade; of low worth or rank; poor quality; inferior