低
đêNôm đê
Hán Việt: đê · Pinyin: dī · Nôm: đê
Tổng quan
Thấp, đối lại với chữ cao [高]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Hán Việt | đê |
| Âm Nôm | đay |
| Quảng Đông | dai1 |
| Mân Nam | kē |
| Nhật Bản | HIKUI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | te |
| Phản thiết | 高之反 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thấp, đối lại với chữ cao [高]. Cúi. Như đê đầu [低頭] cúi đầu, đê hồi [低回] nghĩ luẩn quẩn, v.v. Lý Bạch [李白] : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương [舉頭望明月, 低頭思故鄉] (Tĩnh dạ tứ [靜夜思]) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương. Khẽ. Như đê ngữ [低語] nói khẽ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đây 低 ◎ Ss đối ứng ni (29 thổ ngữ Mường), tɤj (1) [NV Tài 2005: 211]. đt. chỗ này. Ở thế thường hiềm khác tục ngươi, đến đây rằng hết tiếng chê cười. (Tự thán 76.2, 93.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đây ai đấy; đây đó; giờ đây [Eng: who is it?; here and there; at present]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tư nhơn tập tục học đòi chừng đây
- Bảng Tra Chữ Nôm đay đay đảy; đay nghiến [Eng: flatly; to grumble]
- Bảng Tra Chữ Nôm đê đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) [Eng: low level of water; low interest rate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đay Xuất hiện 52 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đay Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đay Xuất hiện 52 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.上下距離小,或離地面近。與「高」相對。如:「低處」、「低空飛過」。《文選.謝朓.敬亭山詩》:「交藤荒且蔓,樛枝聳復低。」宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「單扉低小,白間短窄。」 2.低下。指身分、能力、程度等而言。唐.李白〈登黃山凌歊臺送族弟溧陽尉濟充泛舟赴華陰〉詩:「空手無壯士,窮居使人低。」 3.價較便宜的。宋.蘇軾〈和文與可洋川園池三十首.金橙徑〉詩:「金橙縱復里人知,不見鱸魚價自低。」 4.形容興趣不高或情緒不好。如:「只要下雨天,我出門的興致就低了。」、「自從落榜後,他的情緒一直很低。」 5.形容聲音很小。如:「你說話的聲音太低了,別人可能聽不清楚。」 [動] 1.俯、向下彎。如:「低身」、「低頭不語」。 2.放低、垂落。《文選.謝惠連.雪賦》:「願低帷以昵帎,念解珮而褫紳。」唐.李端〈代棄婦答賈客〉詩:「鳴環動珮恩無盡,掩袖低巾淚不流。」 [副] 1.低矮的。如:「夜幕低垂」、「黃昏時,太陽低懸在海平面上。」 2.輕聲的。宋.姜夔〈過垂虹〉詩:「自作新詞韻最嬌,小紅低唱我吹簫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 低 (形声。从人,氐声。本义下,与高”相对) 同本义 向上伸展的长度相对较小的 风吹草低见牛羊。--《乐府诗集·杂歌谣辞·敕勒歌》 又如低水位; 低仰(忽高忽低); 低小(低矮窄小); 低狭(低矮狭小) 程度或强度处于正常情况以下的。如低烧; 低大气压 声音细微的。如低声说话; 低低(低声,轻声) 比例、数量或价值在正常标准以下的。如低收入阶层; 低价; 低微(低廉; 低下) 接近赤道的低纬度的。如低北纬地区 低下。指身分地位、才能见识等。如身分低; 低搭(卑劣; 低贱) 质量差 坏,恶劣 低 dī ①从上到下距离小; 离地面近~空、这幢楼房比那幢~。 ②在一般标准或平均程度之下~音、水平~。 ③等级在下的~年级、~等动物。 ④(头)向下垂~头。 【低等动物】身体结构简单、组织及器官分化不显著的无脊椎动物。 【低级神经活动】大脑皮层之下各部位的神经活动。包括以无条件反射为基础的本能活动,是人类和动物所共有的神经活动。 【低聚糖】水解后能生成几个分子单糖的碳水化合物。根据水解后生成单糖分子的数目可分为二糖、三糖等。麦芽糖和蔗糖是重要的二糖。 【低廉】(价格)便宜。 【低劣】(人品或物品质量)很差。 【低气压】见【气旋】。 【低声波】振动频率为16赫以下的振动波。比超声波所传的距离还远,在海洋考察、矿藏勘探、医疗和宇航方面有很大的应用价值。又称次声波。…
Eng
- CC-CEDICT low, beneath, to lower (one's head), to let droop, to hang down, to incline
- JMdict low (level, value, price, etc.)
ja
- JMdict 低(てい)
other
- Nguồn khác Thấp. Tiếng Hán Việt. 哢沃㗂高低北稟 Roọng oóc tiểng cao đê bắc bắm (L.T.Q.) Hót những tiếng cao thấp nỉ non
- Nguồn khác Thế thôi. Thôi mà. 模榔噉寸𪟸能低 Mác làng ngám thuổn vạng nâng đày (L.N.H.) Quả cau mới hết có một nửa thôi mà
- Nguồn khác Tè (Đái). 老能𫵋𫵋低尿素官 Lạo nơng ỷ ỷ, tý nẻo tó quan (C.Đ) (Một anh nho nhỏ, tè trước mặt quan). Đây là câu đố về cái ấm tích
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都奚切【集韻】【韻會】【正韻】都黎切,𠀤底平聲。高之反也,俛也,垂也。【史記·孔子世家贊】低回,留之不能去。又【談藪】王元景大醉,楊彥遵曰:何太低昂。荅曰:黍熟頭低,麥熟頭昂,黍麥俱有,所以低昂。 又作氐。【前漢·食貨志】封君皆氐首卬給。【又】其賈氐賤減平。俱同低。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仾 · 𠍪 · 𫢏 · 仾 · 仾