低聲

dī shēng đê thanh

Hán Việt: đê thanh · Pinyin: dī shēng

Tổng quan

nói khẽ | nhẹ nhàng

Cấu tạo: (đê) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói khẽ | nhẹ nhàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕聲、小聲。唐.朱慶餘〈近試上張水部〉詩:「妝罷低聲問夫婿,畫眉深淺入時無?」唐.牛嶠〈女冠子.綠雲高髻〉詞:「淺笑含雙靨,低聲唱小詞。」《三國演義》第二○回:「耳目甚近,請公低聲。」 2.表示謙卑。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「若有短處,曲意替他遮護,更兼低聲下氣,送暖偷寒,逢其所喜,避其所諱,以情度情,豈有不愛之理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻声,小声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻声,小声。

Eng

  • CC-CEDICT in a low voice|softly
  • Cihui in a low voice; softly

ja

  • JMdict low voice|whisper

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高声