低龄

dī língđê linh

Hán Việt: đê linh · Pinyin: dī líng

Tổng quan

(của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。年龄较小的(就一般标准来说):~犯罪案件, ~老人(指六十岁至七十岁的老人)。

Cấu tạo: 低 (đê) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuổi nhỏ
  • Google Alex v6 tuổi trẻ
  • Tần suất từ (của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác
  • Biên soạn under-age

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。年龄较小的(就一般标准来说):~犯罪案件, ~老人(指六十岁至七十岁的老人)。

Eng

  • Cihui 低齡 īlíng attr. under-age
  • Tần suất từ attr. under-age

Đức

  • Handedict minderjährig

Từ liên quan

Gần nghĩa

低龄化 · 低龄犯罪 · 低下 · 低丘 · 低于 · 低云 · 低产 · 低价