住僧

trụ tăng

Hán Việt: trụ tăng

Tổng quan

(雜名)住居於寺院中之僧徒也。☸

Cấu tạo: 住 (trụ) + 僧 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)住居於寺院中之僧徒也。☸
  • Tần suất từ [bktd] trụ tăng (雜名)住居於寺院中之僧徒也。☸

Eng

  • JMdict chief priest (of a Buddhist temple)

ja

  • JMdict 住僧(じゅうそう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口 · 住商