住

zhùtrụNôm trú

Hán Việt: trụ · Pinyin: zhù · Nôm: trú

Tổng quan

Thôi. Như viên thanh đề bất trụ [猿聲啼不住] tiếng vượn kêu không thôi

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việttrụ
Âm Nômgiọ
Quảng Đôngzyu6
Mân Namtsū
Nhật BảnJUU
Hàn Quốc주
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdryoh
Baxter-Sagartdro(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổdro(ʔ)-s
Phản thiết持遇切
Thanh mẫu澄
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thôi. Như viên thanh đề bất trụ [猿聲啼不住] tiếng vượn kêu không thôi. Ở. Như trụ sơn hạ [住山下] ở dưới núi. Còn đấy, nhà Phật [佛] nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kỳ : thành trụ hoại không [成住壞空]. Hễ cái gì đang ở vào thời kỳ còn đấy thì gọi là trụ. Như trụ trì Tam bảo [住持三寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là trụ trì Phật bảo [住持佛寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là trụ trì Pháp bảo [住持法寶]. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là trụ trì Tăng bảo [住持僧寶]…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đỗ 住 ◎ Nôm: 杜 đỗ âm THV, “(djuc) LH doC, …to stop”, ngoài ra còn có 躅 (trú: dừng chân) và 逗 (đậu: đỗ) là các đồng nguyên tự. [Schuessler 2007: 625]. Zhù < drjuh < drjos [Baxter 1992: 195]. trú còn cho âm Việt hoá nữa là trọ (ở nhờ, ở thuê), trụ (giữ lại, như trụ hạng). AHV: trú. ① đgt. dừng lại. Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ, trời ban tối ước về đâu? (Ngôn chí 14.7)‖ (Trần tình 42.5)‖ (Tự thán 83.5)‖ (Điệp trận 250.8). ② đgt. <từ cổ> đậu lại mà làm tổ. Chim đến cây cao chim nghĩ đỗ, quạt hay thu lạnh quạt sơ thâu. (Trần tình 40.5)‖ (Tức sự 123.3)‖ (Nhạn trận 249.5). đỗ làm tổ đến chốn…
  • Giản Dị Hán Nôm giọ giẹo giọ [Eng: askew and deformed]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trú trú chân [Eng: to take shalter, to retreat]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thần bất trú xá khỏi nhà
  • Bảng Tra Chữ Nôm trọ ở trọ [Eng: live in lodgings, board]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giọ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giọ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giọ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.長期居留。如:「我住在臺北市。」唐.崔顥〈長干曲〉四首之一:「君家何處住?妾住在橫塘。」 2.歇宿。如:「借住一宿」。 3.停止。如:「住手」、「住口」。《紅樓夢》第七回:「只見迎春、探春二人,正在窗下圍棋。周瑞家的將花送上,說明緣故。他二人忙住了棋,都欠身道謝。」 [副] 1.表示牢固或穩當。如:「記住」、「拿住」、「站住」。《紅樓夢》第三三回:「賈政還欲打時,早被王夫人抱住板子。」 2.表示停頓或靜止。如:「愣住了」、「呆住了」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住 (形声。从人,主声。本义停留) 同本义(站住) 见者呼之曰蓟先生小住。”--《后汉书·蓟子训传》 春光已向梅梢住。--《后汉书》 融为中书郎,未有居止,权牵小船于岸上住。--《南齐书·张融传》 舞余香尚存,歌尽声犹住。--萧悫《春日曲水》 又如住歇(停止,停歇); 住滞(停留); 住后(留后; 殿后); 住锡(僧人在某地居留。锡,锡杖) 停止 杜请裴追之,羊去数里住马,既而俱还杜许。--《世说新语·方正》 两岸猿声啼不住,轻舟已过万重山。--李白《早发白帝城》 又如住脚(止步); 渍(停止) 暂居; 居住 住zhù 1.停留; 留。 2.停止; 停住。 3.居住。 4.指在一段时间里从事某种活动。 5.做动词的补语。表示牢固或稳当。 6.做动词的补语。表示停顿或静止。 7.做动词 的补语。跟"得"或"不"连用,表示力量够得上或够不上。 8.姓。《苕溪渔隐丛话前集》卷六十引宋陈师道《后山诗话》有住时青。参阅唐林宝《元和姓纂》卷八。

Eng

  • CC-CEDICT to live, to dwell, to stay, to reside, to stop, (suffix indicating firmness, steadiness, or coming to a halt)
  • JMdict dwelling
  • JMdict living

ja

  • JMdict 住(じゅう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】持遇切【集韻】【韻會】厨遇切,𠀤音駐。止也,立也,居也。【齊書·張融傳】融爲中書郞,未有居止,權牽船於岸上住。 又姓。見【姓苑】。 又與數同。【列子·黃帝篇】漚鳥之至者,百住而不止。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư