住
trụ
Hán Việt: trụ · Pinyin: zhù
Tổng quan
đỗ 住
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trụ |
| Quảng Đông | zyu6 |
| Mân Nam | tsū |
| Nhật Bản | JUU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryoh |
| Baxter-Sagart | dro(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | dro(ʔ)-s |
| Phản thiết | 持遇切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thôi. Như {viên thanh đề bất trụ} [猿聲啼不住] tiếng vượn kêu không thôi. Ở. Như {trụ sơn hạ} [住山下] ở dưới núi. Còn đấy, nhà Phật [佛] nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kỳ : {thành trụ hoại không} [成住壞空]. Hễ cái gì đang ở vào thời kỳ còn đấy thì gọi là {trụ}. Như…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trọ ở trọ [Eng: live in lodgings, board]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giọ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giọ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giọ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.長期居留。如:「我住在臺北市。」唐.崔顥〈長干曲〉四首之一:「君家何處住?妾住在橫塘。」 2.歇宿。如:「借住一宿」。 3.停止。如:「住手」、「住口」。《紅樓夢》第七回:「只見迎春、探春二人,正在窗下圍棋。周瑞家的將花送上,說明緣故。他二人忙住了棋,都欠身道謝。」 [副] 1.表示牢固或穩當。如:「記住」、「拿住」、「站住」。《紅樓夢》第三三回:「賈政還欲打時,早被王夫人抱住板子。」 2.表示停頓或靜止。如:「愣住了」、「呆住了」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住 (形声。从人,主声。本义停留) 同本义(站住) 见者呼之曰蓟先生小住。”--《后汉书·蓟子训传》 春光已向梅梢住。--《后汉书》 融为中书郎,未有居止,权牵小船于岸上住。--《南齐书·张融传》 舞余香尚存,歌尽声犹住。--萧悫《春日曲水》 又如住歇(停止,停歇);住滞(停留);住后(留后;殿后);住锡(僧人在某地居留。锡,锡杖) 停止 杜请裴追之,羊去数里住马,既而俱还杜许。--《世说新语·方正》 两岸猿声啼不住,轻舟已过万重山。--李白《早发白帝城》 又如住脚(止步);渍(停止) 暂居;居住 住zhù 1.停留;留。 2.停止;停住。 3.居住。…
Eng
- CC-CEDICT to live|to dwell|to stay|to reside|to stop|(suffix indicating firmness, steadiness, or coming to a halt)
ja
- JMdict dwelling|living
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】持遇切【集韻】【韻會】厨遇切,𠀤音駐。止也,立也,居也。【齊書·張融傳】融爲中書郞,未有居止,權牽船於岸上住。 又姓。見【姓苑】。 又與數同。【列子·黃帝篇】漚鳥之至者,百住而不止。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư