佔奪
chiêm đoạt
Hán Việt: chiêm đoạt
Tổng quan
ùng sức mạnh, thế lực mà lấy làm của mình. chiếm đoạt chiếm đoạt ☆Dùng sức mạnh, thế lực mà lấy làm của mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng sức mạnh, thế lực mà lấy làm của mình. chiếm đoạt chiếm đoạt ☆Dùng sức mạnh, thế lực mà lấy làm của mình.