佔
chiêm
Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
biến thể của 占[zhan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiêm |
| Quảng Đông | dim1 |
| Mân Nam | tsiàm |
| Nhật Bản | MIRU |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tem |
| Phản thiết | 丁兼切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòm xem. Một âm là chiếm. Chiếm lấy. Như {chiếm cứ} [佔據] chiếm giữ lấy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 窺視。同「覘」。《集韻.平聲.鹽韻》:「覘,闚也。或作佔。」 [形] 看得見的、表面的。《禮記.學記》:「今之教者,呻其佔畢,多其訊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 佔zhàn1.同"占2" ① ②。
Eng
- CC-CEDICT variant of 占[zhan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤丁兼切,音𩬑。字書云:佔侸,輕薄也。 又【集韻】【正韻】𠀤與覘同。【禮·學記】今之敎者,呻其佔畢。【註】佔,視也。畢,𥳑也。但吟諷所佔視之𥳑牘,不能通其蘊奧也。呻,吟諷之聲也。與覘音義同。 又佔佔同沾沾。【前漢·匈奴傳】令喋喋而佔佔。【索隱曰】佔囁,耳語。 考證:〔【禮·樂記】今之敎者,呻其佔畢。〕 謹照原書樂記改學記。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 占 · 占 · 占