何嘗
hà thường
Hán Việt: hà thường · Pinyin: hé cháng
Tổng quan
(câu hỏi tu từ) khi nào? | làm sao? | không phải là... chẳng phải; không phải là không。用反問的語氣表示未曾或並非。 我何嘗不想去,只是沒工夫罷了。 tôi không phải là không muốn đi, mà chỉ vì không có thời gian mà thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui (câu hỏi tu từ) khi nào? | làm sao? | không phải là... chẳng phải; không phải là không。用反問的語氣表示未曾或並非。 我何嘗不想去,只是沒工夫罷了。 tôi không phải là không muốn đi, mà chỉ vì không có thời gian mà thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未曾、從來沒有。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「小子太醫出身,也不知醫死多少人,何嘗怕人告發,關了一日店門。」《紅樓夢》第五五回:「我們何嘗敢大膽了,都是趙奶奶鬧的。」也作「何常」。 2.並非。《紅樓夢》第六七回:「姐姐說的何嘗不是,我也是這麼想著呢。」《文明小史》第一七回:「我何嘗不是這種打算?無奈辛先生不肯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示未曾或并非我~不想去,只是没工夫罢了。
Eng
- CC-CEDICT (rhetorical question) when?|how?|it's not that...
- Cihui (rhetorical question) when?; how?; it's not that...