何止

hé zhǐ hà chỉ

Hán Việt: hà chỉ · Pinyin: hé zhǐ

Tổng quan

còn hơn cả | không chỉ

Cấu tạo: (hà) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn hơn cả | không chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哪裡只有。反問語氣,表示不僅是。如:「如果此地能順利開發,受益的何止當地居民?」《紅樓夢》第六四回:「是日,喪儀炫耀,賓客如雲,自鐵檻寺至寧府,夾路看的何止數萬人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用反问的语气表示超出某个数目或范围:这个风景区方圆~十里|厂里的先进人物~这几个?

Eng

  • CC-CEDICT far more than|not just
  • Cihui 何止 ézhǐ* adv. <wr.> far more than