余晖

yú huīdư huy

Hán Việt: dư huy · Pinyin: yú huī

Tổng quan

ánh chiều tà; tà dương. tà dương 晚霞的餘暉. ráng chiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.傍晚的阳光。 2.充足的光辉。 3.比喻天子恩泽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夕照。《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「白日半西山,桑梓有餘暉。」

Cấu tạo: 餘 (dư) + 暉 (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh hoàng hôn
  • Cihui dư quang
  • Tần suất từ dư huy: ánh chiều tà/tà dương; tà dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夕照。《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「白日半西山,桑梓有餘暉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.傍晚的阳光。 2.充足的光辉。 3.比喻天子恩泽。

Eng

  • Cihui twilight; afterglow
  • Tần suất từ twilight; afterglow

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晨曦