餘

yúdưNôm thừa

Hán Việt: dư · Pinyin: yú · Nôm: thừa

Tổng quan

Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là dư. Như nông hữu dư túc [農有餘粟] nhà làm ruộng có thóc thừa

餘乘 · 餘二 · 餘利 · 餘剩 · 餘喘 · 餘執 · 餘威 · 餘子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyú
Hán Việtdư
Âm Nômthừa
Quảng Đôngjyu4
Mân Namî
Nhật BảnAMARU
Hàn Quốc여
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjo
Baxter-Sagartla
Hán ngữ Thượng cổla
Phản thiết夷周切
Thanh mẫu以
Vận魚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là dư. Như nông hữu dư túc [農有餘粟] nhà làm ruộng có thóc thừa. Ngoài ra, thừa ra, là một lời nói vơ qua, chỉ nói phần quan trọng, chỉ nói qua thôi. Rỗi nhàn. Như công dư [公餘] lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn. Số lẻ ra. Họ Dư. Dị dạng của chữ [余]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dư 餘 ① tt. chỉ số lẻ sau số nguyên. Bề sáu mươi dư tám chín thu, lưng gày da sảy, tướng lù cù. (Ngôn chí 15.1) ② tt. thừa ra, dôi ra. Toan cùng người với, thì chẳng đủ, xử một ta nay ắt có dư. (Bảo kính 180.4)‖ (Hoàng tinh 234.1)‖ (Cam đường 245.2). ③ tt. nhiều hơn so với số lượng đã nhắc đến. Xuân nhiều tuổi đã kể dư nghìn. (Thiên tuế thụ 235.2)‖ (Điệp trận 250.7). ④ tt. dài hơn so với quãng thời gian đã nhắc đến. Trường văn nằm ngả mấy thu dư, uổng tốn công nhàn biện “lỗ ngư”. (Mạn thuật 34.1)
  • Giản Dị Hán Nôm thừa thừa thãi [Eng: superabundant, overflowing]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dư dư dả; dư sức [Eng: having enough and to spare; to be quite capable of doing something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] năm đồng mỗi vị cân đầy chớ dư
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dư Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dư Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dư Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.多出的、剩下的。如:「餘錢」、「不遺餘力」。宋.王庭珪〈和周秀實家行〉:「先輸官倉足兵食,餘粟尚可瓶中藏。」 2.殘留的、將盡的。如:「餘年」、「餘生」、「餘燼」。宋.方岳〈農謠〉二首之二:「漠漠餘香著草花,森森柔綠長桑麻。」 3.其他的。如:「餘念」、「餘事」。 4.不盡的、未完的。如:「死有餘辜」、「心有餘悸」、「餘音繞梁」。 [名] 1.某一事情、情況以外或以後的時間。如:「課餘」、「業餘」、「公餘」。唐.孟浩然〈行出東山望漢川〉詩:「雪餘春未暖,嵐解晝初陽。」 2.大數目或度量單位等的零數。如:「三十有餘」、「年四十餘」。清.姚鼐〈登泰山記〉:「四十五里,道皆砌石為磴,其級七千有餘。」 3.姓。如十六國時後燕有餘蔚。 [副] 以後。如:「他虛心反省之餘,決心改過。」 [動] 剩下、遺留。如:「餘留」。唐.戴叔倫〈屯田詞〉:「新禾未熟飛蝗至,青苗食盡餘枯莖。」宋.周邦彥〈浪淘沙慢.晝陰重〉詞:「弄夜色,空餘滿地梨花雪。」

Eng

  • CC-CEDICT extra, surplus, remaining, remainder after division, (following numerical value) or more, in excess of (some number), residue (math.), after, I, me
  • CC-CEDICT surname Yu
  • CC-CEDICT variant of 餘, 余[yu2], remainder

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切【正韻】雲俱切,𠀤音余。【說文】饒也。【玉篇】殘也。【廣韻】賸也。【周禮·天官·冢宰】以九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【鄭註】百工之餘。【左傳·文元年】歸餘于終。又【孟子】餘夫二十五畝。【註】一夫,上父母,下妻子,以五口八口爲率。如有弟,是餘夫也。 又【周禮·地官·小司徒】凡國之大事,致民。大故,致餘子。【註】餘謂羡也。鄭康成謂:餘子卿大夫之子,當守於王宮者也。【左傳·宣二年】又宦其餘子。【註】餘子,嫡子之母弟。 又國名。【春秋·莊二年】夏公子慶父帥師伐於餘丘。【註】於餘丘,國名。又地名。【左傳·昭二十二年】莒敗齊師于壽餘。 又舟名。【左傳·昭十七年】楚大敗吳師,獲其乗舟餘皇。 又草名。【山海經】招搖山有草,如韭,靑花,名祝餘,食之不飢。 又姓。晉有餘頠,餘文仲。又梁餘、夫餘,俱複姓,見【姓譜】。 又【集韻】余遮切,音耶。【莊子·讓王篇】其緒餘以爲國家。【司馬彪註】緒餘,殘也。緒音奢,餘音耶。 又叶夷周切,音由。【韓愈·駑驥詩】嘶鳴當大路,志氣若有餘。騏驥生絕域,自矜無匹儔。 又叶羊遇切,音裕。【古詩】新人工織縑,故人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。【正字通】按《周禮·地官·委人》凡其余聚以待頒賜,本作公,因聲近譌作余,故註云余當爲餘,謂縣都畜聚之物。據本註,餘不當作余。《正韻》四魚餘字註,引《周禮》餘亦作余。合余餘爲一,非。 考證:〔【周禮·天官·冢宰】九賦斂財賄。九曰幣餘之賦。【註】幣餘,百工之餘。〕 謹照原文九賦上增以字。註上增鄭字。註下省幣餘二字。〔【莊子·讓王篇】緒餘以治天下國家。【徐邈註】緒餘,殘也。〕 謹照原文改其緒餘以爲國家。徐邈註改司馬彪註。〔【古詩】新人工織縑,舊人工織素。織縑日一疋,織素五丈餘。〕 謹照原詩舊人改故人。

Thuyết Văn

饒也。从食。余聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以諸切。五部。

【餘】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) , Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhiêu (Nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 余 · 𠎳 · 余 · 余 · 馀 · 馀 · 余 · 馀