佛學

fó xué phật học

Hán Việt: phật học · Pinyin: fó xué

Tổng quan

giáo lý Phật giáo | nghiên cứu Phật học

Cấu tạo: (phật) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo lý Phật giáo | nghiên cứu Phật học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究佛教經典的哲學,約在西元前五世紀至西元前六世紀的時候產生於古印度,以後流行於印度的南北各地,發展成南傳巴利語系的小乘佛學,與北傳梵語的大乘佛學。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指佛教及其研究的学问:~院。

Eng

  • CC-CEDICT Buddhist doctrine|Buddhist studies
  • Cihui Buddhist doctrine; Buddhist studies