作證
tác chứng
Hán Việt: tác chứng · Pinyin: zuò zhèng
Tổng quan
làm chứng | làm bằng chứng 1. làm chứng; làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ。當證人;提供證據。 2. làm chứng cứ; làm bằng chứng。當證據。 可以作證的材料太少。 Tài liệu có thể làm bằng chứng quá ít.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm chứng | làm bằng chứng 1. làm chứng; làm nhân chứng; đưa ra chứng cứ。當證人;提供證據。 2. làm chứng cứ; làm bằng chứng。當證據。 可以作證的材料太少。 Tài liệu có thể làm bằng chứng quá ít.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當保證人;證實。如:「我可以作證,這篇文章確實是他寫的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做见证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做见证。
Eng
- CC-CEDICT to bear witness; to testify|to serve as evidence
- Cihui to bear witness; to testify; to serve as evidence