作風

zuò fēng tác phong

Hán Việt: tác phong · Pinyin: zuò fēng

Tổng quan

phong cách | phong cách làm việc | cách thức 1. tác phong。(思想上、工作上和生活上)表示出來的態度、行為。 反對官僚作風。 phản đối tác phong quan liêu 作風正派 tác phong nghiêm chỉnh; tác phong chính phái. 2. phong cách。風格。 他的文章作風樸實無華。 phong cách văn của anh ấy chân chất.

Cấu tạo: (tác) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách | phong cách làm việc | cách thức 1. tác phong。(思想上、工作上和生活上)表示出來的態度、行為。 反對官僚作風。 phản đối tác phong quan liêu 作風正派 tác phong nghiêm chỉnh; tác phong chính phái. 2. phong cách。風格。 他的文章作風樸實無華。 phong cách văn của anh ấy chân chất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處理事務的行為、態度。如:「行事不拖泥帶水,是他的一貫作風。」 2.作家創作所特具的風格。如:「他的散文作風平易近人,流暢通達,深受讀者喜愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人们在工作、学习和生活中表现出来的稳定的态度和行为。包括思想作风、工作作风、生活作风等。它的形成主要取决于个人的自觉培养和一定的组织纪律约束。良好的作风有认真仔细、严谨踏实、任劳任怨、一丝不苟等。

Eng

  • CC-CEDICT style|style of work|way
  • Cihui style; style of work; way

ja

  • JMdict style (of a work, author, artist, etc.)|characteristics