佯狂
dương cuồng
Hán Việt: dương cuồng · Pinyin: yáng kuáng
Tổng quan
giả điên
1.装疯。
假裝瘋狂。《紅樓夢》第五七回:「寶玉心下明白,因恐紫鵑回去,故又或作佯狂之態。」也作「陽狂」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giả điên
- VietPhrases dương cuồng; giả cách rồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 假裝瘋狂。《紅樓夢》第五七回:「寶玉心下明白,因恐紫鵑回去,故又或作佯狂之態。」也作「陽狂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.装疯。
Eng
- JMdict feigned madness
- Cihui to feign madness
ja
- JMdict 佯狂(ようきょう)