佯

yángdươngNôm dương

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: dương

Tổng quan

Giả vờ. Như dương cuồng [佯狂] giả cách rồ. Tô Thức [蘇軾] : Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến [佯狂垢污, 不可得而見] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Giả cuồng bôi n…

佯作 · 佯嗔 · 佯攻 · 佯死 · 佯狂 · 佯装 · 佯言 · 佯誑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Âm Nômdương
Quảng Đôngjoeng4
Mân Namtenn3
Nhật BảnITSUWARU
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Phản thiết移章切
Thanh mẫu以
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giả vờ. Như dương cuồng [佯狂] giả cách rồ. Tô Thức [蘇軾] : Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến [佯狂垢污, 不可得而見] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dương dương đông kích tây [Eng: diversionary tactics]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 假裝、偽裝。如:「佯笑」、「佯作不知」。《紅樓夢》第五七回:「寶玉心下明白,因恐紫鵑回去,故又或作佯狂之態。」 [名] 中國少數民族之一。屬西南僰撣族系。今散布於大陸地區貴州省東部山區,以耕山、漁、獵為生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佯 见徜徉” 假装,诈伪 佯 (形声。从人,羊声。本义假装) 同本义 张仪佯去秦。--《史记·屈原贾生列传》 佯为予赵城。--《史记·廉颇蔺相如列传》 乡民佯败。--《广东军务记》 又如佯讶(假装吃惊); 佯推死(装死); 佯打耳睁(装聋作哑,心不在焉); 佯佯不睬(故作轻慢,不予理睬); 佯长(扬长。大模大样); 佯常(佯长); 佯呆(假装麻木迟钝; 假装痴笨); 佯 北(假装败退); 佯败(诈败, 假装失败) 佯yáng ⒈假装~攻。~动。~败。~着无知。~作正经。〈古〉也作"阳"。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to feign, to pretend

other

  • Nguồn khác Nỗi. 󱷇根論每佯空垱 Sương căn lẩn mọi dưởng không tàng (L.C.) (Thương nhau kể mọi nỗi đường đời). Không, tàng là hai từ đều chỉ con đường, con đường đời

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音羊。詐也。【淮南子·兵略訓】此善爲詐佯者也。 又兒紿也。【揚子·方言】筕篖,自關而東,周洛楚魏之閒,謂之倚佯。 又通作陽。內不然,而外飾僞曰陽。【六書故】亦借用詳。◎按《史記》凡佯字,多作陽詳。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư