佳人

jiā rén giai nhân

Hán Việt: giai nhân · Pinyin: jiā rén

Tổng quan

người phụ nữ đẹp gười con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân«. giai nhân giai nhân ☆Người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân«.

Cấu tạo: (giai) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ nữ đẹp gười con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân«. giai nhân giai nhân ☆Người con gái đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: »Dập dìu tài tử giai nhân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美人。漢.李延年〈歌〉:「北方有佳人,絕世而獨立。」唐.鄭谷〈鷓鴣〉詩:「遊子乍聞征袖溼,佳人纔唱翠眉低。」 2.好人。多指君子、賢人。《文選.劉徹.秋風辭》:「蘭有秀兮菊有芳,懷佳人兮不能忘。」唐.韋應物〈過扶風精舍舊居簡朝宗巨川兄弟〉詩:「佳人亦攜手,再往今不同。」 3.稱妻子。《文選.張華.情詩二首之二》:「佳人不在茲,取此欲誰與?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉美人才子~ㄧ绝代~。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful woman
  • Cihui beautiful woman

ja

  • JMdict (female) beauty|beautiful woman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佳丽