佳作

jiā zuògiai tác

Hán Việt: giai tác · Pinyin: jiā zuò

Tổng quan

tác phẩm xuất sắc; tác phẩm đặc sắc; kiệt tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

优秀的作品:影视~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好的作品。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「不有佳作,何伸雅懷?」《儒林外史》第四○回:「前日在廣武山壁上,奉讀老先生懷古佳作,所以特來拜謁。」

Cấu tạo: 佳 (giai) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bài văn bài thơ hay.; ài văn bài thơ hay.; tác phẩm kiệt xuất , tác phẩm văn chương hay; tác phẩm xuất sắc; tác phẩm đặc sắc; kiệt tác; tác phẩm đặc sắc; kiệt tác
  • Biên soạn 佳作 jiāzuò* n. fine piece of writing; excellent work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好的作品。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「不有佳作,何伸雅懷?」《儒林外史》第四○回:「前日在廣武山壁上,奉讀老先生懷古佳作,所以特來拜謁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优秀的作品:影视~。

Eng

  • JMdict fine (piece of) work
  • JMdict excellent work
  • JMdict work that receives an honourable mention
  • Cihui masterpiece; fine piece of writing
  • Tần suất từ 佳作 jiāzuò* n. fine piece of writing; excellent work

Đức

  • Handedict hervorragendes (literarisches etc.) Werk

ja

  • JMdict 佳作(かさく)

other

  • Nguồn khác Bài văn bài thơ hay

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱