佳句

jiā jùgiai cú

Hán Việt: giai cú · Pinyin: jiā jù

Tổng quan

câu hay; câu nói sâu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指诗文中精采的语句。 2.借指美妙的诗文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美妙的句子。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「佳句喧眾口,考官敢瑕疵!」唐.白居易〈夢行簡〉詩:「池塘草綠無佳句,虛臥春窗夢阿憐。」

Cấu tạo: 佳 (giai) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Câu văn câu thơ đẹp.; âu văn câu thơ đẹp.; giai câu/giai cú/giai cấu: câu hay/câu nói sâu sắc; câu hay; câu nói sâu sắc; câu nói sâu sắc
  • Biên soạn 佳句 jiājù n. beautiful line; well-turned phrase M:¹jù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美妙的句子。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「佳句喧眾口,考官敢瑕疵!」唐.白居易〈夢行簡〉詩:「池塘草綠無佳句,虛臥春窗夢阿憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指诗文中精采的语句。 2.借指美妙的诗文。

Eng

  • JMdict beautiful passage of literature
  • Cihui 佳句 jiājù n. beautiful line; well-turned phrase M:¹jù
  • Tần suất từ 佳句 jiājù n. beautiful line; well-turned phrase M:¹jù

ja

  • JMdict 佳句(かく)

other

  • Nguồn khác Câu văn câu thơ đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

佳丽 · 佳人 · 佳作 · 佳偶 · 佳冬 · 佳县 · 佳味 · 佳品