佳句

jiā jù giai cú

Hán Việt: giai cú · Pinyin: jiā jù

Tổng quan

âu văn câu thơ đẹp. giai cú giai cú ☆Câu văn câu thơ đẹp. câu hay; câu nói sâu sắc。詩文中精闢的語句。

Cấu tạo: (giai) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu văn câu thơ đẹp. giai cú giai cú ☆Câu văn câu thơ đẹp. câu hay; câu nói sâu sắc。詩文中精闢的語句。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美妙的句子。唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「佳句喧眾口,考官敢瑕疵!」唐.白居易〈夢行簡〉詩:「池塘草綠無佳句,虛臥春窗夢阿憐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诗文中精采的语句; 借指美妙的诗文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指诗文中精采的语句。 2.借指美妙的诗文。

Eng

  • Cihui 佳句 jiājù n. beautiful line; well-turned phrase M:¹jù

ja

  • JMdict beautiful passage of literature