佳士

jiā shì giai sĩ

Hán Việt: giai sĩ · Pinyin: jiā shì

Tổng quan

gười có học và phẩm hạnh tốt. gia sĩ gia sĩ ☆Người có học và phẩm hạnh tốt.

Cấu tạo: (giai) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có học và phẩm hạnh tốt. gia sĩ gia sĩ ☆Người có học và phẩm hạnh tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行端正、才學兼優的士人。《三國志.卷四一.蜀書.霍峻傳》:「峻既佳士,加有功於國,欲行酹。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「一經品題,便作佳士。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品行或才学优良的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.品行或才学优良的人。

Eng

  • Cihui 佳士 jiāshì n. a scholar of virtue and ability